Khám Phá Bộ Sưu Tập Của Chúng Tôi

Duyệt qua bộ sưu tập các chủ đề chuyên nghiệp của chúng tôi để tìm ra chủ đề hoàn hảo cho nhu cầu của bạn.

Hiển thị các bài đăng có nhãn Mực In. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Mực In. Hiển thị tất cả bài đăng

Dung môi Iso Butanol (IBA) C4H10O

Iso Butanol (IBA) là dung môi có độ bay hơi trung bình. Nó tan một phần trong nước ở nhiệt độ thường và ít hút ẩm. Nó có mùi nhẹ nhưng là mùi đặc trưng.
Hóa Chất SAPA | Dung môi Iso Butanol (IBA)
Tên Sản Phẩm: Dung môi Iso Butanol (IBA)
Tên gọi khác: Isobutyl alcohol
CTPT: C4H10O
Quy Cách: 160KG/PHUY
Xuất Xứ: South Africa
Giá: 0984 541 045 (Liên hệ theo thị trường)

Các ứng dụng của Iso Butanol (IBA)

a. Sản xuất sơn và nhựa resin
Iso Butanol (IBA) là một dung môi quan trọng trong công nghiệp sơn bề mặt, có tính chất hòa tan tốt nhiều loại nhựa tự nhiên và nhựa tổng hợp như: nhựa ureas, nhựa phenol. Ethyl cellulose, polyvinyl butyral, cyclopentadiene, có độ bay hơi ở giữa ethanol và n-butanol, tạo ra lớp sơn nitrocellulose mềm dẻo do có độ chảy và độ dàn đều tốt, tăng khả năng chống đục cho màng sơn so với các acohol mạch ngắn hơn. Lượng Iso Butanol dùng là 5-10%. Nó cũng đc dùng làm chất pha loãng cho sơn cellulose nitrate.
Iso Butanol (IBA) là một dung môi rất thích hợp cho sơn AC (acid-curable) và sơn sấy nhựa urea, melanine hoặc nhựa phenol. Thường dùng kết hợp với glycol ether, ethanol hoặc hydrocacbon mạch thẳng. Khi thêm lượng nhỏ Iso Butanol vào sơn alkyd sẽ làm giảm độ nhớt của sơn vì thế nó sẽ cải thiện độ đục và lưu lượng của sơn.
Nồng độ Iso Butanol thấp sẽ ngăn chặn tạo mạng sợi cho sơn có nhựa hòa tan trong cồn và tác động có lợi cho sơn hệ nước.
Iso Butanol là đồng dung môi với Xylene hoặc các dung môi thơm khác, nó đc dùng trong hệ dung môi cho sơn có nhựa amino hoặc hỗn hợp nhựa alkyd, dùng cho sơn ethyl cellulose.
b. Sản xuất vecni
Iso Butanol (IBA) được dùng làm dung môi cho các loại vecni cồn và nước đánh bóng, dùng làm dung môi sau cùng và chất giảm độ nhớt cho sơn alkyd. Khi dùng khoảng 2% Iso-Butanol trong vecni nhựa dầu giúp ngăn chặn đông tụ trong lon.
iso butanol iba solvent
c. Các ứng dụng khác
Dùng trong sản xuất chất dẻo: Di-isobutyl phthalate (DIBP) este của iso-butanol và acid dicarboxylic là chất dẻo quan trọng cho plastic và hỗn hợp cao su.
Dung môi cho mực in.
Chất trung gian trong sản xuất nước hoa và chất tạo hương tổng hợp.
Dung môi ly trích trong sản xuất thuốc kháng sinh, hormone (hóc-môn), vitamine, alkaloid, long não.
Chất phụ gia cho chât tẩy rửa như chất tẩy sàn nhà, chất tẩy màu.
Chất hòa tan trong công nghiệp dệt: thêm vào bồn đánh sợi.
Thêm vào chất lỏng chống đông giá.
Nguyên liệu trong sản xuất glycol ether (phản ứng với ethylene oxide hoặc propylene oxide)
Nguyên liệu trong sản xuất isobutyl acylate được dùng làm chất phân tán.
Nguyên liệu ban đầu trong sản xuất chất giảm ma sát và chất chống ăn mòn cho dầu động cơ. Ví dụ: kẽm diisobutyl dithiophosphate.

Tìm kiếm: C4H10O, Dung môi Isobutanol, dung moi butanol, pha sơn  iso butanol, n butanol, iso butanol, hoa chat butanol, dung moi pha son, mua butanol, bán butanol.

Epoxy Resin DER 671-X75 nhựa làm sơn

Nhựa Epoxy Resin DER 671-X75 rắn là loại nhựa có trọng lượng phân tử thấp được sản xuất từ epichlorohydrin và bisphenol A
Nhựa Epoxy Resin DER 671-X75 cũng được cung cấp ở dạng lỏng như 671 - X75 (75% nhựa pha trong xylene). Dùng chất đóng rắn là polyamide hoặc polyamine, tạo nên lớp nền rất tốt cho nhiều loại sơn kháng hóa chất chất lượng cao.
Hệ sơn 2 thành phần này dùng cho các ứng dụng được đóng rắn ở nhịêt độ thường và màng sơn tiếp xúc với môi trường ăn mòn có chứa nhiều tác nhân hóa học, dung môi hoặc nước muối.
Epoxy Resin DER 671-X75 tạo được tính chống ăn mòn, độ cứng và bám dính tốt với hầu hết các bề mặt cần sơn, tạo độ mềm dẻo thích hợp dùng trong nhiều loại sơn phủ hoàn thiện như: sơn tàu biển, sơn bảo trì dùng trong công nghiệp lớp tráng bên trong bồn chứa.


Tên hóa chất: D.E.R 671 - X75, (C21H24O4)n, nhựa pha sơn
Quy cách: 220kg/phuy
Xuất xứ: Sigapore
Phuy sắt màu xanh da trời
Giá: 0984 541 045 (Liên hệ theo thị trường)

Một số ứng dụng chính của DER 671

Epoxy Resin DER 671-X75 dùng làm sơn phủ bảo vệ và sơn tàu biển.
Epoxy Resin DER 671-X75 sơn cuộn và sơn lon.
Epoxy Resin DER 671-X75 dùng trong Công nghệ xây dựng.
Epoxy Resin DER 671-X75 Sơn bột.
Epoxy Resin DER 671-X75 dùng trong sơn sàn có độ bóng và chiệu va đập cao.

Epoxy DER 671 - X75 | Nhựa làm sơn | Nhựa pha sơn


Từ khóa tìm kiếm: sơn sàn epoxy, chất sản xuất sơn bóng, làm sơn bảo vệ, sơn tàu biển, sơn epoxy resin, 671-x75, DER 671, DER 671-x75 trong sơn sàn, epoxy sơn sàn bóng, keo epoxy, nhua epoxy, epoxy rein, epoxy der 331, epoxy 669e, epoxy 671-X75, epoxy der, ban epoxy, epoxy làm sơn sàn, epoxy đúc, nhựa epoxy sản xuất mực in, epoxy làm keo dán, epoxy trét gỗ, epoxy trám be tông, bán epoxy, kinh doanh nhựa epoxy, bán các loại epoxy, chất đóng rắn epoxy, epoxy chong co ngót, epoxy bám dính tốt nhất, chất khử bọt epoxy, epoxy cách điện, epoxy đổ khuôn, ứng dụng nhựa epoxy.

Dung môi Exxsol N - Hexane

Hexane là một chất lỏng không màu với một mùi xăng. Ổn định. Không tương thích với oxy hóa, clo, Flo, magnesium perchlorate. Rất dễ cháy. Dễ dàng tạo thành hỗn hợp nổ với không khí.

Hóa Chất SAPA | Dung môi N - Hexane

Tên hóa chất: N - Hexane, Tên khác: Hexan
Công thức hóa học: C6H14
Quy cách: phuy 137kg
Xuất xứ: Mỹ (Exxonmobil)
Giá: 0984.541.045 (Liên hệ hoặc chat để có giá tốt nhất thị trường)

Tính chất của của n - Hexane

Khối lượng gam: 86.18 g/mol
Màu sắc: Chất lỏng không màu
Trọng lượng: 0.655 g/cm3
Nhiệt độ đông đặc: -95oC
Nhiệt độ sôi: 69oC
Điểm chớp cháy: -23.3oC
Điểm tự phát cháy: 233.9oC
Tính tan trong nước ở 20oC: 13 mg/l
Áp suất hơi: 17 kPa (ở 20oC)
Độ nhớt: 0.294cp (ở 20oC)

Ứng dụng Hexane trong thực tiễn

Li trích dầu thực vật: N-Hexane làm dung môi ly trích dầu thực vật. Chúng giúp thu hẹp phạm vi chưng cất từ dầu trích, với mật độ aromatic thấp giúp tách bỏ các chất màu aromatic không cần thiết. Vì vậy nó được sử dụng làm dung môi ly trích của nhiều loại dầu thực vật như: dầu đậu nành, dầu dừa, dầu đậu phụng, dầu cọ và dầu lanh.
Keo dán và băng dính: Hàm lượng lớn hexane sử dụng làm tác nhân kết dính nhanh khô. Hexane được sử dụng làm dung môi công nghiệp cơ bản trong công thức keo xi măng, kiểm soát tính nhớt trong sản xuất keo dán và xi măng.
Mực in: Hexane được sử dụng như là dung dịch pha loãng cho mực in khô.
Sơn phủ: Hexane có thể được dùng tích hợp với nhiều loại dung môi khác trong sản xuất sơn, keo dán và vec – ni. Chúng còn dùng trong hợp chất ly trích.
Công nghiệp cao su: N-Hexane có chức năng làm dung dịch lỏng tùy chỉnh tốc độ kết khối của mặt hàng cao su. Bởi vì nó có khả năng bay hơi nhanh nên ứng dụng rộng trong quá trình sản xuất cao su.
Ngành khác: Quy trình trùng hợp trung gian giữa poly ethylene và polymer khác với nhựa, dung môi tẩy rửa, dung môi cho hệ sáp, dung môi tẩy dầu mỡ, chất tẩy rửa dệt nhuộm.

Tải MSDS Exxsol™ Hexane: https://www.exxonmobilchemical.com/en/library/asset/c36601969fbb067d852576a50077fffa

Nhựa Epoxy resin DER 331 | Nhựa sản xuất Sơn

Epoxy resin DER 331 là loại nhựa epoxy lỏng có độ nhớt vừa, được sản xuất từ Bisphenol A và Epichlorohydrin. Nhựa này không có chứa chất pha loãng.
Epoxy DER 331 tạo ra khả năng làm chất ẩm màu và khả năng chống lắng tốt, tính chất kháng hóa học tốt và cơ học cao. Tuy nhiên với Bisphenol A tinh khiết không cải biến thì nhựa Epoxy DER 331 sẽ bị kết tinh khi bảo quản đặc biệt trong điều kiện lạnh.

Hóa Chất SAPA | Nhựa Epoxy DER 331 | Nhựa sản xuất sơn

Tên hóa chất: Epoxy D.E.R 331
Quy cách: 240kg/phuy
Xuất xứ: Singapore
Phuy sắt màu xanh da trời
Giá: 0984 541 045 (Liên hệ để có giá tốt nhất thị trường)

Tính chất đặc trưng

Epoxy group content (mol/kg) 5260 – 5420
KLPT epoxy (g) 184 – 190
Độ nhớt ở 25°C Pa.s 12 – 14
Màu Pt/Co scale 100 max
Tỷ trọng ở 25°C kg/l 1.16
Điểm chớp chất °C >150

Ứng dụng của Epoxy DER 331

Công nghiệp điện tử và điện (potting, casting, impernating)
Xây dựng: lót sàn, keo dán, vữa hồ, vữa trét tường.
Sơn phủ hàm lượng chất rắn cao và sơn không có dung môi.
Sản xuất keo dán
Đúc khuôn và dập khuôn
Cầu đường và công trình dân dụng
Composite
Sơn xe hơi
Sơn lon và sơn cuộn
Sơn tàu biển và sơn bảo vệ
Sơn đóng rắn quang học UV

Hóa Chất SAPA | Nhựa Epoxy DER 331 | Nhựa sản xuất sơn

Bảo quản

Bảo quản Epoxy DER 331 trong điều kiện không có ẩm, đóng kín thùng chứa. Thời gian bảo quản: 1 năm.
Nếu chất này bị kết tinh khi bảo quản thì nên làm tan chảy từ từ ở nhiệt độ 45-500C và khuấy đều.


Tag: keo epoxy, nhua epoxy, epoxy rein, epoxy der 331, epoxy 669e, epoxy 671-X75, epoxy der, ban epoxy, epoxy làm sơn sàn, epoxy đúc, nhựa epoxy sản xuất mực in, epoxy làm keo dán, epoxy trét gỗ, epoxy trám be tông, bán epoxy, kinh doanh nhựa epoxy, bán các loại epoxy, chất đóng rắn epoxy, epoxy chong co ngót, epoxy bám dính tốt nhất, chất khử bọt epoxy, epoxy cách điện, epoxy đổ khuôn, ứng dụng nhựa epoxy.

Coronate LS - Đóng rắn cho sơn

Coronate LS là một dung dịch Ethyl Acetate của hợp chất Polyisocyanate, được tổng hợp từ Toluene Diisocyanate (TDI) và rượu Poly đa chức. So với các loại TMP khác của Isocyanate, thì Coronate LS tương thích với polyols cao nhất.
Hóa Chất SAPA | Coronate LS

Tên hóa chất: Coronate LS
Quy cách: Phuy 240 Kg
Xuất xứ: Nhật Bản
Giá: 0984 541 045 (Liên hệ để có giá tốt nhất)

Ứng dụng của Coronate LS

Coronate LS dễ trộn với polyol hoặc nhựa acrylic như là một thành phần chính, được sử dụng rộng rãi không chỉ trong sơn bề mặt mà còn trong sản xuất chất kết dính, da tổng hợp và nhiều loại khác. Ngoài ra, nó có đặc tính chống mài mòn làm cho nó có thể áp dụng cho kim loại, nhựa, cao su, thủy tinh, gỗ, dệt may,...
Coronate LS cũng được áp dụng cho các hệ thống mực in và keo dính.
Hóa Chất SAPA | Coronate LS

Cellosolve Acetate (CAC) - Ethylene glycol mono ethyl acetate

Cellosolve Acetate tắt (viết tắt CAC) còn có tên gọi khác là Ethylene Glycol Monoethyl Ether Acetate là một chất lỏng không màu với mùi trái cây nhẹ, êm dịu, là dung môi có khả năng hòa tan nhiều loại nhựa tự nhiên và nhựa tổng hợp. Ngoài ra, Ethylene Glycol Monoethyl Ether Acetate là dung môi bay hơi chậm, hòa tan hoàn toàn trong nước.
Cellosolve Acetate (Chống mốc), Ethylene glycol mono ethyl acetate, CAC

Tên hóa chất: Cellosolve Acetate (Chống mốc), Ethylene Glycol Mono Ethyl Acetate, CAC
Quy cách: 190kg/phuy
Xuất xứ: Ấn Độ (Petrochem)
Phuy sắt màu xanh đậm
Giá: 0984 541 045 (Liên hệ theo thị trường)

Ứng dụng của Ethylene glycol mono ethyl acetate, CAC

a. Sản xuất sơn và nhựa resin
- Cellosolve Acetate (CAC) là dung môi rất tốt cho nhiều loại nhựa tự nhiên và tổng hợp, có tốc độ bay hơi chậm. Nó là dung môi quan trọng trong sản xuất nhiều loại sơn NC và sơn acrylic có chất lượng dùng cho xe hơi, nó cũng được dùng làm chất pha loãng cho các lớp sơn dùng cho xe hơi, nó cũng được dùng làm chất pha loãng cho các lớp sơn hoàn thiện.
- Cellosolve Acetate (CAC) có thể chịu nước và bay hơi chậm nên tạo ra khả năng kháng đục do ẩm tốt hơn. Nó hoạt động như chất trợ dung môi, làm tăng độ chảy và độ bằng phẳng cho màng sơn.
- Cellosolve Acetate (CAC) có tính chất hoà tan tốt và tốc độ bay hơi chậm nên nó cũng được dùng trong sơn phun nóng acrylic và sơn lacquer nitrocellulose/acrylic.
b. Các ứng dụng khác:
Cellosolve Acetate (CAC) được dùng trong các ngành công nghịêp và quá trình gia công khác như:
- Gia công, làm sạch và nhuộm màu thuộc da
- Nhuộm màu cho gỗ
- Chất tẩy sơn và vecni
- Nhuộm và in vải sợi

Dung môi Butyl Carbitol BC - công nghiệp sơn - keo dán - mực in

Butyl Carbitol là một chất lỏng trung tính, không màu, trong suốt, nhiệt độ sôi cao, có thể trộn lẫn với nước và các dung môi hữu cơ như: Methanol, Acetone, Diethylethervà n-heptane. Nó có mùi rất nhẹ và tạo H2O2 trong môi trường có O2 không khí.
Butyl Carbitol bay hơi chậm hơn Butyl Cellosolve. Nó được dùng kết hợp với Butyl Cellosolve để giảm tốc độ bay hơi thấp hơn và tăng khả năng ưa nước dung môi.
Hóa Chất SAPA | Butyl Carbitol (BC)
Tên hoá chất: Butyl Carbitol, Diglycol Monobutyl Ether, BC
Quy cách: 200kg/phuy
Xuất xứ: Dow (Mỹ)
Phuy sắt màu xanh nước biển
Giá: 0984 541 045 (Liên hệ theo thị trường cạnh tranh)

Các ứng dụng chính của dung môi Butyl Carbitol BC

a. Công Nghiệp Sơn:
Butyl Carbitol có độ bay hơi rất chậm nên nó đc dùng làm chất tăng độ chảy cho sơn sấy đc làm từ nhựa: urea, melanine, phenol, hoặc nhựa epoxy. Tỷ lệ 1-3% Butyl Diglycol sẽ làm tăng độ bằng phẳng (dàn đều) cho sơn. Đối với sơn cuộn cần tỉ lệ cao hơn. Nó cùng đc dùng trong sơn sấy cellulose nitrate.
Butyl Carbitol cũng được dùng trong sơn sấy hòa tan trong nước, taccs dụng làm giảm hiện tượng màng sơn bị giộp hoặc phồng lên và làm tăng độ dàn đều cho màng sơn.
Dùng Butyl Carbitol như chất kết hợp trong sơn nước dùng trong công nghiệp và kiến trúc, có tác dụng làm tăng độ chảy và làm dễ quét cho sơn bóng.
Dùng trong lacquer, sơn lắc vì tốc độ bay hơi chậm.
b. Mực In:
Butyl Carbitol là dung môi chính cho mực in lụa hệ dung môi.
Là dung môi kết hợp nhựa và màu cho mực in hệ nước.
Là dung môi cho mực viết bi, mực dấu, nhuộm và in vải sợi.
c. Các Ứng Dụng Khác:
Là chất kết hợp và là dung môi cho các chất tẩy gia dụng và công nghiệp, chất tẩy gỉ sét, chất tẩy những bề mặt cứng, và chất khử trùng. Khả năng hòa tan chất dơ dầu mỡ rất tốt.
Là thành phần của chất tẩy dầu mỡ cho kim loại.
Là nguyên liệu ban đầu trong sản xuất chất dẻo hóa, phản ứng với Anhydride Phthalic.
Là chất kết tụ cho keo dán latex.
Là chất ổn định, chất khử hoạt tính cho thuốc trừ sâu trong nông nghiệp.
d. Về môi trường:
Nghiên cứu Butyl Carbitol không gây tác động xấu đến môi trường bởi vì nó dễ dàng phân hủy sinh học, không tích lũy và có độc tính cấp thấp.

Chất hóa dẻo Di-butyl Phthalate (DBP)

Di-butyl phthalate (DBP) là một chất lỏng khan, trong suốt, gần như không màu, có mùi khó nhận biết được. Dibutyl phthalate (DBP) tan trong các loại dung môi hữu cơ thông thường. Có thể trộn lẫn và tương hợp với các chất hoá dẻo đơn phân tử thường được dùng trong PVC. Dibutyl phthalate hầu như không tan trong nước.
Hóa Chất SAPA | Chất hóa dẻo Di-butyl Phthalate (DBP)
Tên Sản Phẩm: Di-butyl Phthalate DBP, PALATINOL C
Thuộc Loại Sản Phẩm: Chất hóa dẻo
Quy Cách: 210KG/PHUY
Xuất Sứ: Indonesia
Giá: 0984 541 045 (Liên hệ để có giá tốt nhất)

Tính chất của DBP

D.B.P, dibutyl phthalate là một chất lỏng khan, trong suốt, gần như không màu, có mùi khó nhận biết được.
Dibutyl phthalate tan trong các loại dung môi hữu cơ thông thường. Có thể trộn lẫn và tương hợp với các chất hoá dẻo đơn phân tử thường được dùng trong PVC.
Dibutyl phthalate hầu như không tan trong nước.

Ứng dụng của Di-butyl Phthalate DBP

Chất hoá dẻo cho nhựa PVC. Tạo ra các tính chất có lợi cho quá trình gia công và sử dụng.
Dibutyl Phthalate làm chất hoá dẻo và chất phân tán cho các loại sơn phủ cellulose, cellulose acetate butyrate.
Một lượng nhỏ của Dibutyl Phthalate (DBP) được sử dụng trong chất kết dính, hàn, chất chống thấm, sơn để cải thiện được khả năng gia công.
Sử dụng làm dung môi trong lacquer, thuốc trừ sâu và làm chất mang màu.
Dibutyl Phthalate (DBP) được sử dụng như là chất bôi trơn trong ngành dệt.
Phụ gia cho mực in và keo dán.

Dung môi Butyl Carbitol (BC)

Butyl Carbitol (BC) là một chất lỏng trung tính, không màu, trong suốt, nhiệt độ sôi cao, có thể trộn lẫn với nước và các dung môi hữu cơ như: Methanol, Acetone, Diethylethervà n-heptane. Nó có mùi rất nhẹ và tạo H2O2 trong môi trường có O2 không khí. Butyl Carbitol bay hơi chậm hơn Butyl Cellosolve (BCS). Nó được dùng kết hợp với Butyl Cellosolve để giảm tốc độ bay hơi thấp hơn và tăng khả năng ưa nước dung môi.
Hóa Chất SAPA | Butyl Carbitol (BC)
Tên hoá chất: Butyl Carbitol, Diglycol Monobutyl Ether, BC
Quy cách: 200kg/phuy
Xuất xứ: Mã Lai, Dow (Mỹ)
Phuy sắt màu xanh nước biển
Giá: 0984 541 045 (Liên hệ theo thị trường cạnh tranh)

Đặc điểm

Khả năng hòa tan tốt
Khả năng kết hợp
Tỉ lệ pha loãng cao
Tốc độ bay hơi chậm
Độ nhớt thấp
Ứng dụng rộng rãi.

Ứng dụng Butyl Carbitol

a. Công Nghiệp Sơn:
Butyl Carbitol có độ bay hơi rất chậm nên nó đc dùng làm chất tăng độ chảy cho sơn sấy đc làm từ nhựa: urea, melanine, phenol, hoặc nhựa epoxy. Tỷ lệ 1-3% Butyl Diglycol sẽ làm tăng độ bằng phẳng (dàn đều) cho sơn. Đối với sơn cuộn cần tỉ lệ cao hơn. Nó cùng đc dùng trong sơn sấy cellulose nitrate.
Butyl Carbitol cũng được dùng trong sơn sấy hòa tan trong nước, taccs dụng làm giảm hiện tượng màng sơn bị giộp hoặc phồng lên và làm tăng độ dàn đều cho màng sơn.
Dùng Butyl Carbitol như chất kết hợp trong sơn nước dùng trong công nghiệp và kiến trúc, có tác dụng làm tăng độ chảy và làm dễ quét cho sơn bóng.
Dùng trong lacquer, sơn lắc vì tốc độ bay hơi chậm.
b. Mực In:
Butyl Carbitol là dung môi chính cho mực in lụa hệ dung môi.
Là dung môi kết hợp nhựa và màu cho mực in hệ nước.
Là dung môi cho mực viết bi, mực dấu, nhuộm và in vải sợi.
Hóa Chất SAPA | Butyl Carbitol (BC)
c. Các Ứng Dụng Khác:
Là chất kết hợp và là dung môi cho các chất tẩy gia dụng và công nghiệp, chất tẩy gỉ sét, chất tẩy những bề mặt cứng, và chất khử trùng. Khả năng hòa tan chất dơ dầu mỡ rất tốt.
Là thành phần của chất tẩy dầu mỡ cho kim loại.
Là nguyên liệu ban đầu trong sản xuất chất dẻo hóa, phản ứng với Anhydride Phthalic.
Là chất kết tụ cho keo dán latex.
Là chất ổn định, chất khử hoạt tính cho thuốc trừ sâu trong nông nghiệp.
d. Về môi trường:
Nghiên cứu Butyl Carbitol không gây tác động xấu đến môi trường bởi vì nó dễ dàng phân hủy sinh học, không tích lũy và có độc tính cấp thấp.

Dung môi Methyl Isobutyl Ketone - MIBK

Dung môi Methyl Isobutyl Ketone - MIBK là chất lỏng trong suốt, không màu, bền, có độ bay hơi vừa phải, nhiệt độ sôi tương đối cao và có mùi đặc trưng. MIBK trộn lẫn với hầu hết các dung môi hữu cơ và chỉ tan ít trong nước...
Tên Sản Phẩm: Methyl Isobutyl Ketone, MIBK
Tên Khác: Iso propyl acetone
CTPT: C6H12O
Quy Cách: 165KG/PHUY
Xuất Xứ: Dow
Giá: 0984 541 045 (Liên hệ để có giá tốt nhất)

Tính chất của MIBK

  • Số Cas: 108-10-1
  • Công thức phân tử: C6H12O
  • Khối lượng phân tử: 100.16g/mol
  • Ngoại quan: Chất lỏng không màu
  • Mùi: Ketone
  • Tỉ trọng: 0.802g/cm3
  • Nhiệt độ đông đặc: -84.7oC
  • Nhiệt độ sôi: 117-118oC
  • Tính tan trong nước:19.1 g/L
  • Áp suất hơi: 2.1 kPa (ở 20oC)
  • Độ nhớt: 0.58 cP (ở 20oC)

Ứng dụng của MIBK

a. Sơn bề mặt
Methyl Isobutyl Ketone (MIBK) là một dung môi hòa tan tốt vinyl copolymer, epoxy, nitrocellulose, acrylic, nhựa tổng hợp và nhựa tự nhiên. Nó cũng là thành phần của hệ dung môi cho nhiều loại sơn và men, đặc biệt dùng trong các sản phẩm có hàm lượng chất rắn cao và cần độ nhớt thấp.
b. Keo dán
Methyl Isobutyl Ketone (MIBK) được sử dụng rộng rãi trong sản xuất keo dán và xi măng, đặc biệt dùng trong những sản phẩm có chất trùng hợp vinyl, nitrocellulose, và nhự acrylic. Do đó có tốc độ bay hơi vừa phải nên có rất ích cho keo dán.
c. Dung môi ly trích
Trong công nghiệp dược, Methyl Isobutyl Ketone (MIBK) được dùng làm dung môi để ly trích kháng sinh, dầu tự nhiên, chất béo và sáp tự nhiên, và dùng trong trường hợp yêu cầu dung môi ít hòa tan trong nước.
d. Các ứng dụng khác
Dùng MIBK trong:
  • Sản xuất thuốc trừ sâu
  • Chất tẩy dầu mỡ
  • Mực in.

Dung môi Isophorone (Vestasol IP 783)

Sản phẩm dung môi Isophorone Vestasol IP (783) tồn tại ở dạng lỏng trong suốt, không màu hoặc có màu vàng, trạng thái ổn định , hơi có mùi bạc hà và long não.
Tương tự các loại dung môi khác, dung môi Isophorone Vestasol IP 783 cũng tan tốt trong nước đặc biệt là tan trong các chất béo, các hydrocacbon thơm, xeton, ete, este, và alcohol với bất kỳ tỷ lệ nào.
Hóa Chất SAPA | Dung môi Isophorone (Vestasol IP 783)
Tên Sản Phẩm: Isophorone Vestasol IP, 783
Tên thông thường: Dung môi 783
Quy cách: 190KG/PHUY
Xuất xứ: Trung Quốc
Giá: 0984 541 045 (Liên hệ để có giá tốt nhất thị trường)

TÍNH CHẤT CỦA DUNG MÔI ISOPHORONE

Công thức hóa học: C9H14O
Những tên gọi phổ biến khác : Dung môi chậm khô 783, dung môi IPHO 783, isoforone; izoforon; isoacetophorone, alpha-isophorone, 2-cyclohexen-1-one, 3,5,5-trimethyl-2-cyclohexene-1-one; 1,1,3-trimethyl-3-cyclohexene-5-one..
Phân tử gam: 138,21g/mol
Tỷ trọng: 0,92g/cm3
Điểm đông : âm 8,1oC
Điểm sôi: 215.2oC
Khả năng tan trong nước: 12,0g/L đến 17,5g/L
Áp suất hơi: 0,04 kPa (ở 20oC)
Độ nhớt: 2.6 cP (ở 20oC)
Đặc tính khác:
Hơi hòa tan trong nước
Có thể trộn với hầu hết các dung môi sơn mài
Tỷ lệ pha loãng cao cho các hydrocacbon thơm
Hổ trợ cho sản xuât một loạt các loại nhựa.

ỨNG DỤNG CỦA DUNG MÔI ISOPHORONE

Dung môi Isophorone Vestasol IP 783 được sử dụng làm dung môi trong lacquer, mực in lụa, sơn cuộn, sơn phủ kim loại vì khả năng hòa tan tốt nhiều loại binder, nhựa và các hóa chất khác. Dùng isophorone sẽ làm tăng độ bền của sản phẩm trong quá trình bảo quản lâu hơn, làm tăng độ chảy và độ bóng cao hơn.
Hóa Chất SAPA | Dung môi Isophorone (Vestasol IP 783)
Dung môi Isophorone Vestasol IP 783 được dùng trong quá trình gia công nhựa PVC và Vinyl copolymer do khả năng hòa tan rất tốt.
Vì khả năng hòa tan tốt nên Dung môi Isophorone Vestasol IP 783 cũng được sử dụng trong ngành công nghiệp sản xuất polyme tổng hợp và tự nhiên. Dung môi chất béo và các loại dầu.
Dung môi cho sơn vinyl clorua-acetate
Dung môi cho sơn nitrocellulose
Dung môi thành phần cho việc sản xuất các loại thuốc trừ sâu và thuốc diệt cỏ ...
Dung môi cho các chất pha loãng sơn mài
Dung môi cho bột nhão stencil
Dung môi cho mực in
Dung môi cho các chất kết dính
Hóa chất trung gian.

Dung môi Ethyl Acetate (EA)

Ethyl acetate (có tên hệ thống Ethyl ethanoate được viết tắt là EtOAc hay EA) là hợp chất hữu cơ. Có công thức hóa học là CH3COOCH2CH3.
Ethyl acetate là chất lỏng không màu, có mùi quả ngọt. Nó hòa tan gôm ester, Poly styrene, Polyvinyl chloride, long não, cao su clo hóa, các chất nhựa khác và là dung môi cho Nitrocellulose. Nó hòa tan trong ether, alcohol, và tan ít trong nước. EA là một ester của Ethanol và acid acetic, được sản xuất quy mô lớn dùng làm dung môi.
Hóa Chất SAPA | Dung môi Ethyl Acetate (EA)
Tên sản phẩm: Ethyl Acetate, EA
Tên Khác: Acetic ester, Acetic ether, Ethyl ester of acetic acid
Quy Cách: 180KG/PHUY
Xuất Xứ: Trung Quốc
Phuy sắt màu đỏ
Giá: 0984 541 045 (Liên hệ để có giá tốt nhất).

Tính chất của Ethyl Acetate (EA)

Số Cas: 141-78-6
Công thức phân tử: C4H8O2
Khối lượng phân tử: 88.105 g/mol
Ngoại quan: Chất lỏng trong suốt
Mùi: ngọt ester
Tỉ trọng: 0.897
Nhiệt độ đông đặc: -83.6oC
Nhiệt độ sôi:77.1oC
Tính tan trong nước: 83g/L (20oC)
Áp suất hơi:14 kPa (20oC)
Độ nhớt: 0.426 cP (20oC)

Ứng dụng của Ethyl Acetate (EA)

Ứng dụng phổ biến trong ngành sơnmực in trong sản xuất chất tẩy sơn móng tay, sản xuất keo dán, và trong thuốc lá. EA là một ester của Ethanol và acid acetic, được sản xuất quy mô lớn dùng làm dung môi do chi phí thấp, độc tính thấp và có mùi dễ chịu.
Hóa Chất SAPA | Dung môi Ethyl Acetate (EA)
a. Công nghệ sơn bề mặt:
Ethyl Acetate là dung môi bay hơi nhanh do Nitrocellulose. Có mùi quả dễ chịu nên nó được dùng cho sơn cellulose và sơn móng tay.
b. Công nghệ dược:
Ly trích kháng sinh
c. Các ứng dụng khác:
Ethyl Acetate được dùng làm dung môi Thuốc diệt nấm / trừ sâu Thuốc nhuộm và mực in tổng hợp
Nước hoa
Keo dán và xi măng
Dung dịch tẩy rửa, nước rửa sơn móng tay
Dung môi ly trích bộ cà phê.
Việc chiết cafein trong hạt cafe và lá trà cũng sử dụng dung môi này.
Ethyl acetate còn hiện diện trong bánh mứt, trái cây, rượu vang.
EA còn là 1 thành phần trong nước hoa, khi xịt lên người ethyl acetate sẽ bay hơi nhanh và để lại mùi thơm.

Dung môi pha sơn Ethyl Glycol ECS

Ethyl Glycol (còn được gọi là Ethyl Cellosolve ECS) là một chất lỏng không màu, không mùi, hoà tan nhiều loại nhựa tự nhiên và nhựa tổng hợp, độ bay hơi tương đối thấp, tan hoàn toàn trong nước.
Ethyl Glycol ECS solvent painting industry
Tên hóa chất: Ethyl Glycol, Ethyl Cellosolve, ECS
Quy cách: 190kg/phuy
Xuất xứ: Ấn Độ
Phuy sắt màu xanh da trời đậm
Giá: 0984 541 045 (liên hệ theo thị trường)

ỨNG DỤNG chính của ethyl glycol ecs

a. Sản xuất sơn và nhựa 
Ethyl cellosolve ECS là một dung môi rất tốt cho công nghiệp sơn bề mặt, hoà tan nhiều loại nhựa tự nhiên và tổng hợp, điều chỉnh tốc độ bay hơi. Nó là thành phần quan trọng trong sản xuất nhiều loại sơn nitrocellulose có chất lượng. 
- Nó hoạt động như là một dung môi ức chế, làm tăng độ chảy và độ dàn đều, chống lại hiện tượng mờ do ẩm cho màng sơn. 
b. Các ứng dụng khác 
- Ethyl cellosolve ECS có thể hoà tan với dầu khoáng và nhiều chất hữu cơ vì thế nó được dùng làm thành phần trong dung dịch rửa công nghiệp và là chất kết hợp trong những dầu có thể nhũ hoá. 
Ethyl cellosolve ECS là phụ gia cho nhiên liệu của ngành hàng không 
- Ethyl cellosolve ECS được dùng trong nhuộm và in vải sợi 
- Ethyl cellosolve ECS được dùng trong chất tẩy sơn và vecni.

Ethyl Glycol ECS solvent painting industry

Dung môi Acetone | Dymethyl Ketone | ACE hàng nhập

Acetone là chất lỏng trong suốt, không màu, bay hơi nhanh, có mùi ngọt gắt. Nó có nhiệt độ sôi thấp, tốc độ bay hơi cao và khả năng hòa tan cao. Acetone tan hoàn toàn trong nước, các dung môi Hydrocarbon mạch thẳng, mạch vòng và hầu hết các dung môi hữu cơ. Nó cũng hòa tan tốt nhiều dầu mỡ động vật và thực vật, hầu hết các loại nhự tổng hợp, nhựa tự nhiên và các chất tổng hợp.

Tên hóa chất: Dung môi Acetone | Dymethyl Ketone | ACE hàng nhập
Quy cách: 160kh/phuy
Xuất xứ: Đài Loan
Phuy sắt màu xanh da trời
Giá: 0984 541 045 (Liên hệ để có giá tốt nhất)

Ứng dụng của dung môi Acetone

a. Sản xuất sơn và nhựa resin
Acetone là dung môi hòa tan tốt Nitrocellolose, cellulose acetate, cellulose ether, được dùng để làm giảm độ nhớt của sơn có các nhự này. Đặc biệt, nó thích hợp để sản xuất sơn mau khô vì có tốc độ bay hơi cao. Ngoài ra, Acetone dùng trong sản xuất sơn có hàm lượng chất rắn cao.
b. Dược và mỹ phẩm:
Acetone được dùng làm chất khử nước trong sản xuất thuốc và trong công nghiệp mỹ phẩm, sơn và nước rửa móng tay.
c. Nén khí Acetylene
Acetylene là một khí công nghiệp quan trọng nhưng không thể nén một cách hiệu quả để bảo quản trong các bình hình trụ mà không có nguy cơ nổ. Acetone có thể hòa tan lượng lớn khí Acetylene (khoảng 300 lần thể tích so với thể tích của chính nó). Acetylene được dùng trong bình khí cùng với khí Acetone ở dạng đất sét hấp thụ. Vì Acetylene được hấp thụ hết bằng Acetone nên khi khí Acetone bay ra sẽ kèm theo khí Acetylene. Cần phải bổ sung khí Acetone mới đều đặn.
d. Các ứng dụng khác
Acetone đc dùng làm dung môi tẩy rửa và khử nước cho các thành phần điện tử
Đồng dung môi cho Neoprene (cao su tổng hợp), cho Acrylic và Nitrocellulose
Mực in mau khô
Dung môi tẩy trong tẩy rửa khô.

Iso Propyl Alcohol IPA - Iso propanol

Isopropyl alcohol IPA là một loại cồn có độ bay hơi cao vừa phải so với độ bay hơi của ethyl alcohol. Nó tan trong nước và nhiều dung môi hữu cơ, có mùi ngọt.
isopropyl-alcohol-ipa

Tên Sản Phẩm: Isopropyl Alcohol, IPA
Tên Khác: 2-Propanol, Isopropanol.
Quy Cách: 160 - 165 KG/PHUY.
Xuất Xứ: Hàn Quốc - Mỹ.
Phuy sắt màu xanh hòa bình.
Giá: 0984 541 045 (Liên hệ để có giá tốt nhất).

Tính chất của Iso Propyl Alcohol IPA

> Số Cas: 67-63-0
> Công thức phân tử: C3H8O
> Khối lượng phân tử: 60.1 g/mol
> Ngoại quan: Không màu
> Mùi: Nặng
> Tỉ trọng: 0.786 g/cm3
> Nhiệt độ đông đặc: -89oC
> Nhiệt độ sôi: 82.5oC
> Tính tan trong nước: Tan vô hạn
> Áp suất hơi: 2.4 kPa
> Độ nhớt (25oC): 1.96cP

Ứng dụng của dung môi IPA

Năm 1990, 45 nghìn tấn IPA được tiêu thụ ở Mỹ. Ứng dụng lớn nhất của IPA là dùng làm dùng môi cho sơn và cho các quá trình công nghiệp. Đặc biệt IPA được dùng phổ biến cho các ứng dụng dược phẩm do độc tính của các cặn còn lại thấp. Một phần được sử dụng làm hóa chất trung gian. IPA có thể chuyển ngược thành acetone tuy nhiên quy trình cumene vẫn quan trọng hơn trong việc sản xuất acetone. Nó cũng được sử dụng để làm phụ gia cho xăng.
a. Sơn bề mặt
Vì có tốc độ bay hơi vừa phải nên nó tạo khả năng kháng đục tốt cho sơn nitrocellulose. Hơn nữa, nó thường được dùng để thay thế cho ethanol trong vài loại sơn nhất định mà không làm thay đổi độ nhớt của sơn. IPA có khả năng hòa tan tốt nhiều loại nhựa, khi chỉ thêm lượng nhỏ IPA sẽ làm tăng đáng kể khả năng hòa tan nitrocellulose.
b. Chất tẩy rửa
Hỗ hợp 35% - 50% IPA với nước là chất rửa kiếng rất hiệu quả. IPA cũng được dùng trong xà phòng nước, kết hợp với hydrocarbon chlo hóa làm chất tẩy.
Ví dụ cho ứng dụng này là dùng để tẩy rửa các thiết bị điện tử như các chân tiếp, băng từ và đầu đĩa, các ống kính laser trong ổ đĩa quang (như CD, DVD).
c. Chất chống đông
Iso Propyl Alcohol IPA là một chất thích hợp được đưa vào đường truyền khí và xăng để ngăn chặn đông đá vào mùa đông (ở những xứ lạnh), nó cũng là chất làm lạnh có ích trong hệ thống điều hòa khí và đông lạnh.
isopropyl-alcohol-ipa
d. Nguyên liệu hóa học
Iso Propyl Alcohol IPA dùng làm nguyên liệu để sản xuất glycerol, isopropyl acetate và acetone.
e. Các sản phẩm chăm sóc con người
Iso Propyl Alcohol IPA được dùng phổ biến trong điều chế mỹ phẩm và nước hoa. Vì IPA có độc tính thấp và rất êm diệu cho da nên nó là thành phần được ưa thích trong nhiêu loại nước thơm, kem, chất khử mùi và các loại sản phẩm chăm sóc khác.
f. Các ứng dụng khác
 - Mực
 - Keo dán
 - Chất làm ẩm
 - Sản xuất dược
 - Chất bảo quản
 - Chất khử hydrate
Lưu ý: Hiện nay trên internet có rất nhiều việc sao chép thông tin để rao vặt từ trang web của chúng tôi http://www.hoachatsapa.com/. Rất mong quý khách xem xét kỹ thông tin trước khi mua hàng nhằm tránh bị lừa đảo mà mất nhiều thời gian quý báu của quý khách.

Dung môi Xylene - Solvent C6H4(CH3)2

Xylenes là hỗn hợp dung môi có ba đồng phân: ortho, meta và para xylene.
Xylenes là chất lỏng trong suốt, không màu, độ bay hơi vừa. Nó có thể hòa tan với cồn, ether, dầu thực vật và hầu hết các dung môi hữu cơ khác nhưng không tan trong nước.
Xylenes được dùng làm dung môi hòa tan nhựa tổng hợp, chất béo, sáp.
dung-moi-xylene-solvent
Tên Sản Phẩm: Xylene
Tên khác: Xylol - CTPT: C6H4(CH3)2
Quy Cách: 179KG/PHUY
Xuất Xứ: Hàn Quốc
Giá: 0984 541 045 (Liên hệ để có giá tốt nhất)

Ứng dụng của Xylene

a. Sản xuất Sơn và Nhựa
Dùng xylene làm dung môi cho sơn bề mặt vì nó có tốc độ bay hơi chậm hơn Toluene và khả năng hòa tan tốt. Nó được dùng trong tráng men, sơn mài, sơn tàu biển, các loại sơn bảo vệ khác và dùng trong sản xuất nhựa alkyd.
b. Thuốc trừ sâu
Xylene được sử dụng làm chất mang trong sản xuất thuốc trừ sâu hóa học.
c. Mực in
Xylene dùng làm dung môi cho mực in vì nó có độ hòa tan cao.
d. Keo dán
Xylene dùng trong sản xuất keo dán như keo dán cao su.
Quý khách mua hàng bồn số lượng lớn vui lòng đặt hàng trước để nhận được giá tốt nhất.
dung-moi-xylene-solvent

Dung môi Propylene Glycol Monomethyl Ether Acetate PMA

Dung môi Propylene Glycol Monomethyl Ether Acetate PMA là một chất lỏng không màu có mùi ether, hòa tan tốt các loại nhựa, được ứng dụng nhiều trong sơn và mực in và được thay thế ethyl glycol acetate (CAC) trong nhiều trường hợp.

propylene-glycol-monomethyl-ether-acetate-pma
PMA Singapore

Tên hóa chất: Propylene Glycol Monomethyl Ether Acetate PMA
Quy cách: phuy 200kg, phuy 190kg
Xuất xứ: Singapore, Hàn Quốc
Phuy sắt màu xanh da trời
Giá: 0984 541 045 (Liên hệ để có giá tốt nhất)

Tính chất của PMA

  • Số Cas:108-65-6
  • Công thức phân tử: C6H12O3
  • Khối lượng phân tử:132.16 g/mol
  • Ngoại quan: chất lỏng trong suốt
  • Mùi: Ether
  • Tỉ trọng: 0.965-0.970
  • Nhiệt độ đông đặc: -67oC
  • Nhiệt độ sôi: 146oC
  • Điểm chớp cháy: 42oC
  • Tính tan trong nước: 198g/L
  • Áp suất hơi: 0.5 kPa
  • Độ nhớt: 1.1 cP

Sản xuất PMA

Đầu tiên Propylene Glycol Monomethyl Ether (PM) được sản xuất bằng cách cho propylene oxide phản ứng với methanol trong điều kiện xúc tác. Sau đó PM được cho phản ứng với acid acetic để cho ra PMA.
Phương trình phản ứng như sau:
Propylene oxide        +      CH3OH               →             CH3O CH2CHOH CH3
                                         Methanol                            Propylene glycol methyl ether

propylene-glycol-monomethyl-ether-acetate-pma
PMA Hàn Quốc

Ứng dụng của PMA

Propylene Glycol Monomethyl Ether Acetate PMA được sử dụng chủ yếu làm dung môi pha sơn và trong công nghiệp ô tô. Nó cũng được sử dụng như một dung môi trong ngành công nghiệp điện tử, trong thuốc trừ sâu, chất tẩy rửa, dung môi hòa tan các loại nhựa acrylic, epoxy, alkyd, polyester...
  • Sơn sàn Epoxy
  • Sơn oto
  • Sơn epoxy sơn tàu biển
  • Sơn Alkyd cao cấp
  • Sơn lớp phủ cuối cùng
  • Sơn MA Eproxy Primer
  • Sơn nước Acrylic
  • Sơn trang trí
  • Sơn PU màu

Môi trường

PMA, cả chất lỏng và hơi, đều dễ cháy. Hơi có thể lan đi xa Nguy hiểm cháy nổ.
Tránh xa ánh sáng mặt trời trực tiếp và giảm thiểu các nguồn nhiệt, tia lửa, hoặc Ngọn lửa.
PMA ổn định trong điều kiện bảo quản được đề nghị. PMA không tương thích với Axit mạnh và chất oxy hoá mạnh

Low Aromatic White Spirit - Mineral Spirit - Dung môi 3040

Low Aromatic White Spirit - Mineral Spirit - Dung môi 3040 là môt dung môi mạch thẳng, có mùi nhẹ, bay hơi nhanh, nó còn được gọi là cồn khoáng trong ngành sơn hay là dung môi stoddard trong ngành tẩy rửa khô.
Low Aromatic White Spirit - Mineral Spirit - Dung môi 3040

Tên hóa chất: Low Aromatic White Spirit - Mineral Spirit - Dung môi 3040
Quy cách: 155kg/phuy
Xuất xứ: Thái Lan
Phuy sắt màu đỏ
Giá: 0984 541 045 (Liên hệ theo thị trường)

ỨNG DỤNG chính của low aromatic white spirit laws 3040

a. Sơn, vecni và men:
Do Low Aromatic White Spirit có tốc độ bay hơi cân bằng, khả năng hoà tan tốt và có mùi nhẹ nên nso đựơc dùng trong sơn gia dụng có tính chất mang là nhựa có dầu và nhiều loại nhựa alkyd.
Low Aromatic White Spirit là thành phần chính của hỗn hợp dung môi mà đựơc dùng với các loại nhựa tổng hợp khác trong nhiều loại sơn công nghịêp. Nó cũng đựơc dùng làm chất pha loãng sơn.
b. In vải sợi:
Low Aromatic White Spirit có điểm chớp sáng cao hơn nhịêt độ môi trường bên ngoài bình thường và có mùi thấp nên nó được dùng làm dung môi trong điều chế màu để in sợi.
c. Ngành in:
Low Aromatic White Spirit đượd dùng để làm sạch mặt chữ in và bản in, dùng một mình hoặc dùng chung với alcohol làm dung môi tẩy rửa phổ biến.
d. Tẩy rửa khô:
Low Aromatic White Spirit có khả năng hoà tan thích hợp để tẩy đi các chất dầu mỡ mà không ảnh hưởng đến màu của sợi. Vì Mineral spirit có mùi nhẹ và giới hạn bay hơi được kiểm soát nên khi dùng để tẩy quần áo sẽ không để lại mùi khó chịu.
e. Tẩy rửa thông thường:
Low Aromatic White Spirit có thể hoà tan tốt dầu mỡ và được dùng làm dung môi tẩy dầu mỡ để xử lý các bề mặt trước khi sơn, dùng trong các bước sản xuất hoặc trong bảo trì thiết bị. Nhiệt độ tương đối cao nên giảm thiểu nguy cơ chát nổ so với các dung môi bay hơi hơn dùng để tẩy rửa.
f. Thuốc đánh bóng dạng sáp:
Low Aromatic White Spirit được dùng làm chất mang dung môi cho sáp, nhựa và gôm trong sản xuất thuốc đánh bóng dạng kem và dạng paste, dùng làm chất tẩy rửa đồ đạc trong nhà, giày dép và xe hơi. Nó cũng được dùng trong mỹ phẩm vì có mùi thấp.
h. Thuộc da:
Dùng Low Aromatic White Spirit trong các xưởng thuộc da làm dung môi tẩy dầu mỡ rất hiệu quả cho da và dùng trong điều chế chất tanning (để xử lý da).

Low Aromatic White Spirit - Mineral Spirit - Dung môi 3040

Dung môi Trichloroethylene (TCE) Asahi AGC

Trichloroethylene (C2HCl3) là hợp chất hữu cơ dạng lỏng, không cháy, có mùi ngọt. Các tên gọi thường dùng như TCE, Trichlor, Trike, Tricky, Tri. Với tên thương mại Trima và Trilene, TCE được sử dụng như một chất gây mê và giảm đau trong y học bằng cách cho các bệnh nhân hít.
Solvent Trichloroethylene TCE Asahi AGC
Tên hóa chất: Dung môi Trichloroethylene | TCE Asahi AGC | hóa chất tẩy rửa...
Quy cách: 290kg/phuy
Xuất xứ: Nhật Bản (Asahi)
Phuy sắt màu xanh hòa bình.
Giá: 0984 541 045 (Liên hệ để có giá tốt nhất)

ỨNG DỤNG CỦA DUNG MÔI TRICHLOROETHYLENE

  • Dung môi Trichloroethylene TCE dùng để tẩy dầu mỡ cho mạch bo điện tử, trên bể mặt kim loại mà không cần rửa nước.
  • Là dung môi cho nhiều loại nguyên liệu hữu cơ.
  • Khi nó được sản xuất rộng rãi vào những năm 1920, ứng dụng chính của Trichloroethylene TCE là dùng để ly trích dầu thực vật từ các nguyên liệu như đậu nành, dừa, cọ. Một ứng dụng khác trong công nghiệp thực phẩm là dùng để ly trích caffein trong cafe, và điều chế hương chiết xuất từ hoa bia và các loại gia vị.
  • Từ những năm 1930 đến 1970, ở châu Âu và Bắc Mỹ, Trichloroethylene TCE được sử dụng như một chất hơi gây mê. Trong những năm 1940, TCE được dùng để thay thế cho cloroform (CHCl3)và ether trong việc gây mê. Nhưng đến những năm 1950, nó lại bị thay thế bởi halothane (F3C-CH(Cl)Br) do đặc tính gây mê nhanh và hồi phục nhanh hơn. Sản phẩm được bán ra ở Anh bởi công ty ICI với tên thương mại Trilene có màu dương để tránh nhầm lẫn với chloroform vì có mùi khá giống nhau.
  • Nó cũng được sử dụng như một dung môi giặt khô, sau này được thay bởi tetrachloroethylene (còn gọi là Perchloroethylene viết tắt là PCE). Ứng dụng lớn nhất của Trichloroethylene TCE là dùng để tẩy dầu mỡ cho kim loại.
Xem thêm: Dung môi giặt khô Dowper Solvent của Mỹ
Solvent Trichloroethylene TCE Asahi AGC

Dung môi Methanol - Methyl Alcohol - CH3OH

Methanol là chất lỏng trong suốt, không màu, tan hoàn toàn trong nước. Methanol là loại Alcohol chính. Nó là một dung môi phân cực và cháy với ngon lửa không phát sáng.
Methanol solvent - Methyl Alcohol - CH3OH
Tên Sản Phẩm: Methanol - Methyl Alcohol - CH3OH
Tên Hệ Thống: Metanol
Tên Khác: Ancol metylic; Carbinol; Hiđroxi metan; Metylol; Wood alcohol.
Quy Cách: 163KG/PHUY
Xuất Xứ: Malaysia

ỨNG DỤNG CỦA methanol

a. Sản xuất Sơn và Nhựa
Dùng methanol trong sản xuất nhựa Urea-formaldehyd và nhựa Phenol-formaldehyd. Những chất này là nguyên liệu cho ngành công nghiệp Carton thô. Methanol được dùng trong Lacquer do có độ hòa tan và bay hơi tốt.
b. Công nghiệp Cao su
Methanol dùng rộng rãi làm dung môi cho cao su trong sản xuất các sản phẩm khác nhau.
c. Ngoài ra Methanol được dùng trong:
Mực in
Keo dán
Chất chống đông
Dược
Lưu ý: Đây là tài liệu độc quyền của SAPA. Vui lòng ghi rõ nguồn khi coppy bài viết từ trang này. Xin cám ơn!